Cẩm nang nghề

I. NHÓM NGHỀ NGÔN NGỮ

1. Giảng viên đại học, sau đại học (2311) – University Teacher
2. Giảng viên cao đẳng (2312) – College Teacher
3. Giáo viên trung cấp (2331) – Secondary Vocational and Professional School Teacher
4. Giáo viên trung học phổ thông (2332) – Upper Secondary Education Teacher
5. Giáo viên trung học cơ sở (2333) – Lower Secondary Education Teacher
6. Giáo viên ngoại ngữ (2353) – Foreign Language Teacher
7. Chuyên viên quan hệ công chúng (2432) – Public Relations Officer
8. Luật sư (2611) – Lawyer
9. Chuyên viên lưu trữ văn thư và quản lí bảo tàng (2621) – Archivist and Curator
10. Thủ thư và nhân viên thư viện (2622, 4401) – Librarian and Library Clerk
11. Biên tập viên nhà xuất bản – Editor/Publisher
12. Nhà nghiên cứu khoa học xã hội (2632) – Social Scientist
13. Nhà khảo cổ học (2633) – Archaeologist
14. Nhà sử học (2633) – Historian
15. Nhà biên kịch, nhà văn và các nghề có liên quan (2641) – Script Writer
16. Nhà báo (2642) – Journalist
17. Nhà ngôn ngữ học (2643) – Language Specialist
18. Biên dịch và phiên dịch (2643) – Translator and Interpreter
19. Đạo diễn phim, sân khấu (2654) – Director: Film/ Stage
20. Phát thanh viên trên đài phát thanh, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác (2656)- Announcer: Radio, Television and Other media
21. Kĩ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe (3252) – Health Information Administrator
22. Kĩ thuật viên bảo tàng (3433) – Museologist
23. Thư kí hành chính (3343, 3349) – Secretary
24. Kĩ thuật viên phát thanh, truyền hình và nghe – nhìn (3521) – roadcasting and Audiovisual Technicians
25. Nhân viên tổng đài dịch vụ khách hang (4222) – Call Centre Operator
26. Hướng dẫn viên du lịch (5113) – Tour Guide
27. Nhân viên marketing và bán hàng (5223) – Marketing and Sales Assistant

II. NHÓM NGHỀ PHÂN TÍCH – LOGIC

28. Nhà thiên văn học (2111) – Astronome
29. Nhà khí tượng học (2112) – Meteorologist
30. Nhà hoá học (2113) – Chemist
31. Nhà địa chất (2114) – Geologist
32. Nhà địa lí (2114) – Geographer
33. Nhà toán học (2121) – Mathematician
34. Nhà thống kê (2122) – Statistician
35. Thống kê bảo hiểm (2122) – Actuarial Scientist
36. Nhà sinh vật học (2131) – Biologist
37. Nhà khoa học biển (2131) – Marine Scientist
38. Kĩ sư và kĩ thuật viên công nghệ sinh học (2131) – Engineer: Biotechnologist
39. Kĩ thuật y sinh – Biomedical Engineer
40. Nhà nông học (2132) – Agricultural Scientist
41. Kĩ sư thủy sản (2132) – Engineer: Marine/Fishery Scientists and Aquaculturists
42. Kĩ sư và kĩ thuật viên lâm nghiệp (2132) – Forestry Advisor
43. Chuyên gia bảo vệ môi trường (2133) – Environmental Specialist
44. Kĩ sư công nghiệp (2141) – Industrial Engineer
45. Chuyên gia công nghệ thực phẩm và đồ uống (2141) – Food and Drink Technologist
46. Kĩ sư xây dựng (2142) – Civil Engineer
47. Kĩ sư ô tô (2144) – Automobile Engineer
48. Kĩ sư cơ khí (2144) – Mechanical Engineer
49. Kĩ sư hoá học (2145) – Chemical Engineer
50. Kĩ sư luyện kim (2146) – Metallurgical Engineer
51. Kĩ sư vật liệu (2149) – Materials Engineer
52. Kĩ sư điện (2151) – Electrical Engineer
53. Kĩ sư điện tử (2152) – Electronics Engineer
54. Kĩ sư viễn thông (2153) – Engineer: Telecommunicatio
55. Kĩ sư vũ trụ, hàng không – Aerospace/Aeronautical Engineer
56. Bác sĩ Thú y (2250) – Veterinarian
57. Kỹ thuật viên Thú y (3240) – Veterinarian technician
58. Dược sĩ (2262) – Pharmacist
59. Kế toán (2411, 3313, 3411) – Accountant
60. Chuyên gia phân tích tài chính (2413) – Financial Analyst
61. Chuyên gia quản trị dầu khí – Administration Specialist: Oil and Gas
62. Chuyên gia quản trị giao thông (quản lí và điều hành giao thông vận tải) – Administration Specialist: Transport
63. Chuyên gia quản trị năng lượng – Administration Specialist: Energy Management
64. Chuyên gia phát triển phần mềm (2512) – Computer Scientist: Software Developer
65. Nhà kinh tế học (2631) – Economist
66. Chuyên viên thương mại quốc tế (2631) – International Trade (Exporter – Importer)
67. Chuyên viên ngân hàng, quỹ đầu tư (3312) – Investment Banker
68. Kĩ sư và kĩ thuật viên âm thanh (3521) – Sound Engineer
69. Nhân viên giao dịch ngân hàng (4211) – Bank Teller and Related Clerks
70. Giáo viên công nghệ thông tin (2356) – Information Technology Teacher
71. Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện (2513) – Graphic and Multi Media Designer
72. Nhà Quản trị cơ sở dữ liệu và mạng máy tính (2521) – Computer database and network administrators
73. Kỹ thuật viên công nghệ thông tin (3511) – ICT technician
74. Thủ quỹ (5230) – Treasurer

III. NHÓM NGHỀ HÌNH HỌC – MÀU SẮC – THIẾT KẾ

75. Kĩ thuật viên bao bì (2149, 3139) – Packaging Technologists
76. Kĩ thuật viên in ấn (2149, 3139, 7321, 7322, 7323) – Printing Technologists
77. Kĩ thuật viên ngành giấy (2149, 3139, 8143, 8172) – Paper Technologists
78. Kĩ thuật viên may mặc và công nghệ có liên quan (2141, 3149) – Garment and Related Trades Technicians
79. Kĩ thuật viên da giày (2141, 3149) – Leather and Footwear Technologists
80. Thợ thẩm mĩ (Làm đẹp) (5141, 5142) – Cosmetologists (Beauticians)
81. Kiến trúc sư xây dựng (2161) – Architects (Building)
82. Kiến trúc sư cảnh quan/ nhà thiết kế cảnh quan (2162) – Landscape Designers / Architects
83. Nhà thiết kế sản phẩm/ Mỹ thuật công nghiệp (2163) – Product/ Industrial Designers
84. Nhà thiết kế thời trang (2163) – Fashion Designers
85. Nhà trắc địa bản đồ (2165) – Cartographers and Surveyors
86. Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện (2166) – Graphic and Multi Media Designers
87. Kĩ thuật viên vẽ kĩ thuật (3118) – Draughts persons
88. Nhà nhiếp ảnh (3431) – Photographers
89. Nhà thiết kế và trang trí nội thất (3432) – Interior Designers and Decorators
90. Nhà thiết kế thủ công mĩ nghệ (3432) – Crafts Designers
91. Nghệ sĩ Mỹ thuật (2651) – Fine Artists
92. Nhà thiết kế quảng cáo (3435) – Commercial Artists
93. Nhà quay phim(3521) – Cinematographers
94. Người làm vườn, vườn ươm và trồng hoa, cây cảnh (6113) – Gardeners, Horticultural and Nursery Growers
95. Nhà thiết kế trang sức (7313) – Jewelry Designers
96. Thợ gốm sứ và thợ có liên quan (7314, 8181) – Potters and Related Workers
97. Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí và thợ có liên quan (7316) – Sign writers, Decorative Painters and Related Workers
98. Thợ thủ công trong ngành đồ gỗ và trang trí nội thất (7213, 7313, 7314, 7315, 7316, 7317, 7521, 7522, 7523, 7319) – Handicraft Workers in Furniture and Home Furnishings Industries
99. Thợ thủ công trong ngành dệt may và da giày (7318, 7531, 7532, 7533, 7535, 7536) – Handicraft Workers in Textile-Garment and Leather-Footwear Industries
100. Thợ vận hành máy sản xuất hàng dệt may và da giày (7533) – Machine Operators in Textile-Garment and Leather-Footwear Industries

IV. NHÓM NGHỀ LÀM VIỆC VỚI CON NGƯỜI

101. Bác sĩ y khoa (2211, 2212) – Allopathic Medical Doctor
102. Y tá và hộ sinh (2221, 2222) – Nurse and Midwife
103. Bác sĩ y học cổ truyền (2230) – Medical Doctor: Traditional Medicine
104. Nha sĩ (2261) – Dentist
105. Chuyên gia phục hồi chức năng nghề nghiệp (2263) – Occupational Therapist
106. Chuyên gia vật lí trị liệu (2264, 3255) – Physiotherapist
107. Chuyên gia dinh dưỡng (2265) – Dietician and Nutritionist
108. Bác sĩ thính học và trị liệu ngôn ngữ (2266) – Audiologist and Speech Therapist
109. Giáo viên mầm non (2342, 3620) – Pre-School Teacher
110. Giáo viên tiểu học (2341, 3610) – Primary School Teacher
111. Giáo viên giáo dục đặc biệt (2352, 3630) – Special Needs Teacher
112. Chuyên gia quản trị doanh nghiệp nhỏ và vừa (242) – Administration Specialist: Small & Medium Business Management
113. Chuyên gia quản trị kinh doanh nông nghiệp (242) – Agribusiness Management
114. Quản lí bán hàng và marketing (1221, 243) – Sales and Marketing Manager
115. Quản lí bán lẻ và bán buôn (1420, 1844, 243) – Retail and Wholesale Manager
116. Quản lí khách sạn, nhà hàng (1825, 1845, 242) – Hotel/ HORECA Manager
117. Quản lí nông nghiệp (1821, 1841, 242) – Agriculture Manager
118. Quản trị bệnh viện (1829,1839, 1849, 242)
119. Quản lí nhân sự (1212) – Human Resource Manager
120. Chuyên gia quản lí đô thị (2614) – Administration Specialist: Urban Management
121. Cán bộ quan hệ lao động – Labour Relations Officer
122. Chuyên gia dịch vụ pháp lí (2619) – Legal Services Specialist
123. Nhà tâm lí học (2634) – Psychologist
124. Nhà tư vấn tâm lí (2635) – Counsellor
125. Nhà tư vấn nghề nghiệp (2635) – Career Counsellor
126. Kĩ thuật viên chẩn đoán hình ảnh (3211, 3212) – Medical Technologist: Medical Imaging
127. Kĩ thuật viên nhãn khoa (3254) – Medical Technologist: Optometry
128. Kĩ thuật viên y tế (321) – Medical Technologis
129. Đại lí bảo hiểm (3321) – Insurance Agent
130. Nhà quản lí sự kiện (3332) – Event Manager
131. Chuyên gia quản trị bất động sản (3334) – Administration Specialist: Real Estate
132. Nhân viên công tác xã hội (3412) – Social Worker
133. Đại lí du lịch và lữ hành (4221) – Travel and Tourism Agent
134. Tiếp viên hàng không hoặc tiếp viên trên phương tiện vận tải – Air Hostess / Steward
135. Thợ chế biến thực phẩm (7513) – Food Processing Workers
136. Đầu bếp – Cook
137. Phụ bếp – Cook Assistant
138. Phục vụ bàn – Waiter
139. Lễ tân – Receptionists
140. Nhân viên văn phòng – Office clerk

V. NHÓM NGHỀ THỂ CHẤT – CƠ KHÍ

141. Kĩ sư bảo dưỡng máy bay (2144) – Aircraft Maintenance Engineer
142. Kĩ sư mỏ (2146) – Engineer Mining
143. Kĩ sư khai thác dầu khí (2146)
144. Kĩ thuật viên chỉnh hình và phục hình (2221) – Orthotist and Prosthetist
145. Kĩ thuật viên cơ – điện tử – Mechatronics
146. Kĩ sư hàng hải – Merchant Navy Engineer
147. Công an (2445) – Police Officers
148. Vũ công và biên đạo múa (2653) – Dancer and Choreographer
149. Kĩ thuật xây dựng (3112) – Civil Engineering Technician
150. Kĩ thuật thủy lợi – Irrigation technicians
151. Kĩ thuật điện trong công nghệ thông tin và truyền thông (3113) – Electrical Engineering Technicians (Information-Communication Technology)
152. Kĩ thuật điện trong phát và truyền tải điện (3113, 3131) – Electrical Engineering Technician and Operator (Power Generation and Transmission)
153. Kĩ thuật tua-bin (3113) – Electrical Engineering Technician (Turbines)
154. Kĩ thuật viên phần cứng máy tính – Computer Hardware Technologist
155. Kĩ thuật viên điện đài trên tàu thủy (3114) – Ship Radio Officer
156. Kĩ thuật viên cơ khí trong sản xuất, lắp ráp và sửa chữa (3115) – Mechanical Engineering Technicians (Manufacture, Assembly and Repair)
157. Kĩ thuật viên giao thông vận tải – Transport Technicians
158. Kĩ thuật viên khai thác mỏ (3117) – Mining Technicians
159. Kĩ thuật viên luyện kim (3117) – Metallurgical Technician
160. Vận hành máy móc (3131-35-39, 8111-14, 8122, 8131-32, 8142-43, 8151-57-59, 8160, 8171-72, 8181-83-89) – Mechanical Engineering Technician: Operator
161. Kĩ thuật viên vận hành thiết bị lọc dầu và khí thiên nhiên (3134) – Petroleum and Natural Gas Refining Plant Operator
162. Kĩ thuật viên bảo vệ môi trường (3141) – Environmental Protection Technician
163. Kĩ thuật viên lâm nghiệp (3143) – Forester
164. Điều khiển phương tiện đường thủy (3152) – Merchant Navy: Mariner
165. Phi công (3153) – Pilot
166. Kiểm soát viên không lưu (3154) – Air Traffic Controller
167. Kĩ thuật viên y tế: công nghệ y học hạt nhân (3211, 3212) – Medical Technologist: Nuclear Medicine Technology
168. Kĩ thuật viên phòng xét nghiệm (3212) – Laboratory Technician
169. Kĩ thuật viên y tế: kĩ thuật viên phẫu thuật (3221) – Medical Technologist: Surgical Technology
170. Kĩ thuật viên y tế: kĩ thuật viên và phụ tá nha khoa (3251) – Dental Assistant and Therapist
171. Vận động viên và người chơi thể thao chuyên nghiệp (3421, 3422) – Sports Professional
172. Giáo viên giáo dục thể chất (3422) – Physical Education Teacher
173. Kĩ thuật viên kĩ thuật viễn thông (3522) – Telecommunications Technicians
174. Cảnh sát cứu hỏa (5401) – Fire-Fighters
175. Trồng trọt (6111-14) – Crop Grower
176. Chăn nuôi gia súc, gia cầm (6121, 6122) – Animal Husbandry Specialis
177. Nuôi ong và nuôi tằm (6123) – Apiarists and Sericulturists
178. Thợ đường ống (7126) – Plumbers and Pipe Fitters
179. Thợ chế tạo khuôn và công cụ (7211) – Tool and Die Maker
180. Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ (7115) – Carpenters and Joiners
181. Kĩ thuật viên thiết bị lạnh và điều hòa không khí (7127)
182. Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt (7212) – Welders and Flame Cutters
183. Kĩ thuật viên cơ khí trong đóng tàu – Mechanical Engineering Technicians (Ship Building)
184. Kĩ thuật viên cơ khí trong gia công kim loại (7213, 7214, 7221, 7222, 7224, 7313) – Mechanical Technicians (Metal Working)
185. Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ (7231) – Auto Mechanic
186. Kĩ thuật viên cơ khí nông nghiệp (7233) – Mechanical Engineering Technician: Agricultural
187. Thợ lặn (7541) – Underwater Divers
188. Lái đầu máy xe lửa (8311) – Locomotives Drivers
189. Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ (8322) – Car, Taxi and Light Truck Driver
190. Lái xe buýt, xe khách và xe điện (8331) – Bus and Tram Driver
191. Sĩ quan quân đội (0100) – Army officers
192. Lao động trong lâm nghiệp (0621) – Labor in forestry
193. Lao động nuôi trồng và đánh bắt thủy sản (0622) – Labor in forestry
194. Thợ xây (0711)
195. Thợ hoàn thiện trong xây dựng (0712)
196. Thợ sơn (0713)
197. Thợ lắp đặt và sửa chữa điện (0741)
198. Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông (0742)
199. Thợ lắp ráp (0820)