Kiểm soát Không lưu – Ngành Hàng Không

0
198

03. KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU                                     Hotline/Zalo: 0977 14 73 75

Có 4 loại hình Kiểm soát viên Không lưu (KSVKL): KSVKL đường dài, KSVKL tiếp cận, KSVKL tại sân bay, và nhân viên kiểm soát mặt đất. Tại Việt Nam hiện nay dịch vụ điều hành bay được chia làm 04 bộ phận chính do các KSVKL tương ứng đảm nhiệm.:
– Bộ phận kiểm soát mặt đất (GCU – Ground Control Unit);
– Đài kiểm soát tại sân bay (TWR – Aerodrome Control Tower);
– Cơ sở kiểm soát tiếp cận (APP – Approach Control Unit);
– Trung tâm kiểm soát đường dài (ACC- Area Control Center)
Kiểm soát không lưu là một nghề mang tính Quốc tế cao nên các quy định, tiêu chuẩn công việc được quy chuẩn trên cơ sở quy định của Tổ chức Hàng không dân dụng Quốc tế (ICAO) và của Việt Nam.
Mô tả công việc:
– Điều hành, hướng dẫn trực tiếp hướng giữ cho máy bay đi đúng hướng và gần với các phi trường, đảm bảo máy bay chỉ bay theo đường đi đã được lên sẵn chương trình, sử dụng rada để chia theo dõi và điều chỉnh hướng đi của máy bay, duy trì thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến điện với phi công trên máy bay, hỗ trợ phi công trong các trường hợp khẩn cấp. Mỗi kiểm soát viên có một phận sự như hạ cánh, tiếp cận, cất cánh, di chuyển trên mặt đất.
– Đảm bảo khoảng cách an toàn, ngăn ngừa va chạm hay còn gọi là phân cách giữa các tàu bay, phối hợp các hoạt động tìm kiếm và cứu nạn khi có vấn đề phát sinh; đảm bảo cho máy bay hạ cánh, tiếp cận, cất cánh, di chuyển trên mặt đất…
– Phải luôn theo dõi, nắm rõ lộ trình chuyến bay bắt đầu từ lúc khởi hành cho đến khi hạ cánh để đảm bảo an toàn tuyệt đối (Đảm bảo an toàn bay là ưu tiên hàng đầu);
– Điều hành nhanh chóng để tạo ra hiệu quả cao nhất cho các chuyến bay an toàn, hiệu quả.
Tiêu chí tuyển dụng:
– Quốc tịch: Là công dân Việt Nam cứ trú tại Việt Nam; Lý lịch rõ ràng- Không tiền án, tiền sự; không bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự…
– Tuổi đời: Từ 10 đến 30 tuổi (tính theo năm).
– Trình độ:
+ Tốt nghiệp THPT có điểm xét tốt nghiệp từ 6,5 trở lên và có điểm thi môn Toán, Tiếng Anh từ 6 điểm trở lên; Điểm tổng kết môn tiếng Anh tại trương THPT của 3 năm học (tính từ năm theo học bạ) đạt từ 8,0 điểm trở lên hoặc có chứng chỉ tiếng Anh còn hiệu lực như đối với đối tượng đang là sinh viên các trường Cao đẳng, đại học hoặc đã tốt nghiệp cao đẳng, đại học.
+ Đối tượng đang là sinh viên các trường cao đẳng, đại học hoặc đã tốt nghiệp cao đẳng, đại học: Có chứng chỉ tiếng Anh được Quốc tế công nhận giá trị sử dụng còn hạn sử dụng (tính đến thời điểm nhận hồ sơ) gồm các loại chứng chỉ và điểm tiếng Anh cụ thể như sau: IELTS từ 4.5 hoặc chứng chỉ B1 khung Châu Âu hoặc TOEFL ITP 450 hoặc TOEFL PBT 450 hoặc TOEFL CBT 133 hoặc TOEFL IBT 45 hoặc TOEIC từ 500 trở lên hoặc đã tốt nghiệp đại học ngành tiếng Anh hoặc tốt nghiệp đại học ở nước ngoài mà ngôn ngữ đào tạo là tiếng Anh;
+ Thông minh, nhanh nhạy và đặc biệt là tính chuyên nghiệp cao.
+ Có khả năng tập trung cao độ vào công việc, phản xạ nhanh chóng, vững vàng trước áp lực công việc, có tinh thần trách nhiệm cao, giao tiếp thành thạo bằng ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh); Khả năng zếp đặt các thứ tự ưu tiên, lên kế hoạch và đưa ra quyết định đúng đắn trong môi trường công việc bận rộn; Kỹ năng vi tính;
– Các yêu cầu sức khỏe:
+ Đối với Nam: Chiều cao ≥ 1m60; Cân nặng ≥ 53kg
+ Đối với Nữ: Chiều cao cao ≥ 1m54; Cân nặng ≥ 45kg;
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn sức khỏe của Kiểm soát viên không lưu quy định tại Thông tư liên tịch số 18/2012/TTLT-BYT-BGTVT ngày 5/11/2012.
Các vị trí nhân viên không lưu:
o Các chuyên gia Không lưu;
o Chuyên gia về huấn luyện (Huấn luyện viên không lưu);
o Chuyên gia về an toàn, điều tra sự cố Không lưu.
o Chuyên gia thiết kế phương thức bay, thiết kế vùng trời Không lưu;
o Các vị trí lãnh đạo tại các Trung tâm Kiểm soát Không lưu, các phòng ban, các đơn vị thuộc Tổng công ty và Cục Hàng không Việt Nam..vv
Chương trình đào tạo, địa điểm, thời gian:
o Chương trình đào tạo cấp chứng chỉ chuyên môn Kiểm soát viên không lưu ban hành kèm theo Quyết định số 1093/QĐ-CHK ngày 24/05/2019 của Cục trưởng Cục HKVN;
o Địa điểm học tại Học viện Hàng không Việt Nam;
o Thời gian học: 18 tháng; hệ Cao đẳng/ĐH theo quy định hiện hành
Bằng cấp và Chứng chỉ sau khi đạt được:
o Có văn bằng hoặc chứng chỉ chuyên môn tốt nghiệp chương trình đòa tạo Kiểm soát không lưu cơ bản tại Học viện Hàng không Việt Nam.
o Đáp ứng yêu cầu tiếng Anh tương đương ICAO hoặc trình độ tiếng Anh có chứng chỉ IELTS đạt từ 6.0 trở lên;
o Đủ điều kiện sức khỏe; lý lịch chính trị theo quy định
Hình thức tuyển chọn (3 vòng):
o Vòng 1: Sơ tuyển hồ sơ;
o Vòng 2: Kiểm tra năng lực: Kiểm tra tiếng Anh; Kiểm tra khả năng, tố chất nghề KSLK và Phỏng vấn;
o Vòng 3: Kiểm tra sức khỏe
Thời gian đào tạo chuyên môn: Từ 03 đến 06 tháng (Tùy hãng tuyển dụng)
(Lưu ý: Quy định của các hãng về tiếng Anh, vòng thi, phần thi khác nhau)

Quay lại Các ngành nghề Hàng Không

Đăng ký Khóa học

  1. Phi công
  2. Tiếp viên Hàng không
  3. Kiểm soát không lưu
  4. An Ninh hàng không
  5. Điều độ – Điều phối – Khai thác chuyến bay
  6. Cân bằng trọng tải – Hướng dẫn chất xếp
  7. Kỹ sư, thợ bảo dưỡng máy bay
  8. Kỹ sư kỹ thuật dụng cụ thiết bị
  9. Bảo dưỡng dụng cụ thiết bị
  10. Cơ khí
  11. Kỹ thuật Bảo dưỡng Nội thất
  12. Thủ tục viên – Thủ tục mặt đất
  13. Lái vận hành Trang thiết bị mặt đất (Lái xe mặt đất – 9 vị trí)
  14. Bốc xếp, Vận chuyển Hàng hóa
  15. Vệ sinh Máy bay
  16. Thông báo Tin tức Hàng Không
  17. Quản lý lường Không lưu
  18. Đánh giá Tín hiệu Tàu bay lăn
  19. Khí tượng
  20. Chính sách An ninh Hàng Không
  21. Phòng cháy Chữa cháy
  22. Thuê chuyển
  23. Giám sát, Đánh giá & Thanh tra chất lượng Dịch vụ mặt đất
  24. Quản trị Dữ liệu Nhân sự
  25. Pháp chế
  26. Chính sách Nhân sự
  27. Kiểm soát Nội bộ
  28. Marketing
  29. Giám sát Cung ứng Sân bay
  30. Dịch vụ Khách hàng
  31. Chuyên viên Phát triển Sales: Nội địa/Quốc tế
  32. Quản lý Tiếp viên
  33. Chuyên viên Truyền thông
  34. Chuyên viên Quan hệ Lao động
  35. Nhân viên Trợ giúp Online
  36. Chuyên viên Thương mại Làm việc khối Cơ quan
  37. Chuyên viên Kinh tế Làm việc khối Cơ quan
  38. Chăm sóc Khách hàng (Tổng đài viên)
  39. Công nghệ Thông tin (Phần mềm và Phần cứng)
  40. Văn thư Lưu trữ
  41. Bán vé Máy bay, Tư vấn du lịch
  42. Vị trí Sản xuất (nguyên liệu, Công thức Chế biến, Thực đơn Suất ăn…)
  43. Phòng Sản xuất (Suất ăn)
  44. Điều độ (Suất ăn)
  45. Giám sát tổ Sơ chế / Bộ phận chia và Lắp khay
  46. Giao, nhận xuất ăn trên máy bay
  47. Giám sát Nhà ăn & Tòa nhà Nhân viên
  48. Đầu bếp (Sous Chef)
  49. Vận hành Băng chuyền rửa dụng cụ
  50. Đảm bảo Chất lượng (VSMT-ATTP)
  51. Giám sát – Trục ban trưởng
  52. Phòng bán và Tiếp thị
  53. Nhà xưởng, Phòng kỹ thuật
  54. Kế toán (Acc – Accoutant)
  55. Giám sát (Hoạt động Tài chính Kế toán)
  56. Điện lạnh
  57. Nhân viên Kho Vận
  58. Quản lý Nhân viên Phòng khách
  59. Nhân viên bán hàng
  60. Phòng Điều hành nhà ga
  61. Nhân viên phòng chờ hạng Thương gia (Hạng sang)
  62. Phòng C
  63. Vận hành Băng tải
  64. Kỹ Thuật Tin học
  65. Đào tạo Lập kế hoạch (Training Planing Officer)

Về đầu trang