Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh năm 2023

0
1575
Rate this post

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh năm 2023 xem chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh tại đây

  • Tên trường: Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University (OU)
  • Mã trường: MBS
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1:97 Võ Văn Tần, P. 6, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 2:35-37 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 3:371 Nguyễn Kiệm, P. 3, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 4:02 Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 5:68 Lê Thị Trung, P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
    • Cơ sở 6:Đường số 9, P. Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
    • Cơ sở 7:Tổ dân phố 17 P. Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa.

Chi tiết thông tin tuyển sinh Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2023

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Phương thức 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 2 và 3: Thời gian nhận hồ sơ từ 15/6/2020 đến 30/6/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp; Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 5 học kỳ của 3 năm THPT (trừ học kỳ 2 lớp 12).
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên điểm tú tài quốc tế (IB): Tốt nghiệp THPT quốc tế có tổng điểm thi tốt nghiệp IB từ 26.0 trở lên.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Phương thức 1: Trường sẽ thông báo trên website sau khi có kết quả thi THPT năm 20220.
  • Phương thức 2: Tổng điểm trung bình môn học 5 học kỳ trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 18.0 điểm trở lên đối với ngành Công nghệ sinh học, Công tác xã hội, Xã hội học, Đông Nam Á học. Các ngành còn lại từ 20.0 điểm trở lên (không bao gồm điểm ưu tiên).
  • Phương thức 3: Tốt nghiệp THPT quốc tế có tổng điểm thi tốt nghiệp IB từ 26.0 trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Xem chi tiết trong đề án tuyển sinh của trường

5. Học phí

  • Học phí dự kiến bình quân đối với sinh viên chính quy năm học 2020-2021 từ 17 triệu đồng đến 22 triệu đồng, tùy theo ngành học.
  • Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm được thực hiện theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình đại trà

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT  Theo phương thức khác
Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành: Phương pháp giảng dạy tiếng Anh; Biên – Phiên dịch; Tiếng Anh thương mại.

7220201 – Toán, Lý, ANH
– Toán, Văn, ANH
– Văn, Sử, ANH
– Văn, Khoa học xã hội, ANH
70 110
Ngôn ngữ Trung Quốc

Chuyên ngành: Biên – Phiên dịch.

7220204 – Văn, Toán, NGOẠI NGỮ
– Văn, KH xã hội, NGOẠI NGỮ
24 56
Ngôn ngữ Nhật

Chuyên ngành: Biên – Phiên dịch.

7220209 – Văn, Toán, NGOẠI NGỮ
– Văn, KH xã hội, NGOẠI NGỮ
42 98
Đông Nam Á học 7310620 – Toán, Lý, Anh
– Văn, Sử, Địa
– Toán, Văn, Ngoại ngữ
– Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ
50 70
Kinh tế

Chuyên ngành: Kinh tế học, Kinh tế đầu tư, Kinh doanh quốc tế, Quản lý công.

7310101 – Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý, Anh
– Toán, Văn, Anh
– Toán, Hóa, Anh
119 86
Xã hội học 7310301 – Toán, Lý, Anh
– Văn, Sử, Địa
– Toán, Văn, Ngoại ngữ
– Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ
72 38
Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành: Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.

7340101 – Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý, Anh
– Toán, Văn, Anh
– Toán, Hóa, Anh
121 59
Marketing 7340115 – Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý, Anh
– Toán, Văn, Anh
– Toán, Hóa, Anh
49 51
Kinh doanh quốc tế 7340120 – Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý, Anh
– Toán, Văn, Anh
– Toán, Hóa, Anh
87 33
Tài chính – Ngân hàng

Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính.

7340201 – Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý, Anh
– Toán, Văn, Anh
– Toán, Hóa, Anh
140 60
Kế toán 7340301 – Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý, Anh
– Toán, Văn, Anh
– Toán, Hóa, Anh
116 44
Kiểm toán 7340302 – Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý, Anh
– Toán, Văn, Anh
– Toán, Hóa, Anh
65 35
Quản trị nhân lực 7340404 – Toán, Lý, Hóa
– Toán, Sử, Văn
– Toán, Lý, Anh
– Toán, Văn, Anh
41 24
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 – Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý, Anh
– Toán, Văn, Anh
– Toán, Hóa, Anh
59 51
Luật 7380101 – Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý, Anh
– Văn, Sử, Địa
– Toán, Văn, Ngoại ngữ
96 24
Luật kinh tế 7380107 – Toán, Lý, Hóa
– Toán, Lý, Anh
– Văn, Sử, Địa
– Toán, Văn, Ngoại ngữ
98 72
Công nghệ sinh học

Học lý thuyết tại TpHCM, thực hành tại Bình Dương có xe đưa đón miễn phí

Chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp – mội trường; Công nghệ sinh học thực phẩm.

7420201 – Toán, Lý, Hóa
– Toán, Hóa, Anh
– Toán, Sinh, Hóa
– Toán, Văn, Anh
88 62
Khoa học máy tính

Chuyên ngành: Mạng máy tính; Cơ sở dữ liệu, Đồ họa máy tính.

7480101 – TOÁN, Lý, Hóa
– TOÁN, Lý, Anh
– TOÁN, Văn, Anh
– TOÁN, Hóa, Anh
87 73
Công nghệ thông tin

+ Chương trình Đại trà

+ Chương trình tăng cường tiếng Nhật

7480201 – TOÁN, Lý, Hóa
– TOÁN, Lý, Anh
– TOÁN, Văn, Anh
– TOÁN, Hóa, Anh
120 90
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 – TOÁN, Lý, Hóa
– TOÁN, Lý, Anh
– TOÁN, Văn, Anh
– TOÁN, Hóa, Anh
143 27
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 – TOÁN, Lý, Hóa
– TOÁN, Lý, Anh
– TOÁN, Văn, Anh
– TOÁN, Hóa, Anh
 32 08
Quản lý xây dựng 7580302 – TOÁN, Lý, Hóa
– TOÁN, Lý, Anh
– TOÁN, Văn, Anh
– TOÁN, Hóa, Anh
82 18
Công tác xã hội 7760101 – Toán, Lý, Anh
– Văn, Sử, Địa
– Toán, Văn, Ngoại ngữ
– Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ
72 28
Du lịch 7810101 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, AnhToán, Sử, Văn
50 10

2. Chương trình Chất lượng cao

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT QG Xét theo phương thức khác
Ngôn ngữ Anh CLC 7220201C – Toán, Lý, ANH
– Toán, Văn, ANH
– Văn, Sử, ANH
– Văn, Khoa học xã hội, ANH
55 125
Quản trị kinh doanh CLC 7340101C – Toán, Hóa, ANH
– Toán, Văn, ANH
– Toán, Khoa học xã hội, ANH
139 101
Tài chính – Ngân hàng CLC 7340201C – Toán, Hóa, ANH
– Toán, Văn, ANH
– Toán, Khoa học xã hội, ANH
174 26
Kế toán CLC 7340301C – Toán, Hóa, ANH
– Toán, Văn, ANH
– Toán, Khoa học xã hội, ANH
119 21
Luật kinh tế CLC 7380107C – Toán, Hóa, ANH
– Toán, Lý, ANH
– Văn, Sử, ANH
– Toán, Văn, ANH
76 14
Công nghệ sinh học CLC

(Học lý thuyết tại TP.HCM, thực hành tại Cơ sở Bình Dương có xe đưa đón miễn phí)

7420201C – Toán, Sinh, ANH
– Toán, Văn, ANH
– Toán, Hoá, ANH
– Toán, Lý, ANH
68 02
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLC 7510102C – TOÁN, Lý, ANH
– TOÁN, Hoá, ANH
– TOÁN, Văn, ANH
37 03

Xem thêm thông tin tuyển sinh của các trường đại học cao đẳng trên toàn quốc năm nay

Eduplus.edu.vn trang cung cấp thông tin tuyển sinh của các trường đại học cao đẳng trên toàn quốc, liên tục cập nhật các thông tin liên quan đến lĩnh vực đào tạo, giáo dục, du học, lao động nước ngoài,… Xem thêm thông tin tuyển sinh của các trường đại học, các trường cao đẳng, các trường trung cấp trên toàn quốc và các chương trình đào tạo khác tại đây:
Các ngành nghề đào tạo hot năm nay
Thông báo tuyển sinh các trường Đại học
Thông báo tuyển sinh các trường Cao Đẳng
Thông báo tuyển sinh các trường Trung cấp Nghề
Thông báo tuyển sinh hệ tại chức các trường
Thông báo tuyển sinh chương trình liên thông
Thông báo tuyển sinh chương trình sau đại học
Các chương trình đào tạo ngắn hạn cấp chứng chỉ
Du học nước ngoài