Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 thông báo tuyển sinh năm 2021

0
48

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tuyển sinh năm 2020 xem chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh tại đây

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Pedagogical University No 2 (không tìm thấy tên viết tắt)
  • Mã trường: SP2
  • Địa chỉ:  Số 32 đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hoà, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Chi tiết thông tin tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo. Xem chi tiết tại đây

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Công dân Việt Nam đủ điều kiện tham gia dự tuyển được quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non hiện hành.
  • Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học (áp dụng trong xét tuyển thẳng).

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và thí sinh là người nước ngoài.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

– Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT
– Riêng nhóm ngành sư phạm (đào tạo giáo viên):
+ Tuyển những thí sinh có hạnh kiểm lớp 10, 11, 12 đạt từ loại khá trở lên.
+ Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT để đăng ký xét tuyển đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên không yêu cầu về học lực giỏi.
+ Không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
+ Ngành Giáo dục thể chất chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên (Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, thí sinh không đủ các yêu cầu về thể hình nếu trúng tuyển sẽ bị loại khi nhập học).
– Thí sinh sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (Ghi trong học bạ) để đăng ký xét tuyển đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục Thể chất) phải có:
+ Điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm trung bình cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu là 8,0 trở lên;
+ Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
– Thí sinh sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (Ghi trong học bạ) để đăng ký xét tuyển đối với ngành Giáo dục thể chất phải có:
+ Điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm trung bình cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu là 6,5 trở lên;
+ Học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; đối với các đối tượng là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên.

4.2. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết tại đây.

6. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 như sau:

Năm học Các ngành đào tạo thuộc Khoa học xã hội
Các ngành đào tạo thuộc Khoa học tự nhiên
2019 – 2020 8.900.000 đ/ sinh viên 10.600.000 đ/ sinh viên
2020 – 2021 9.800.000 đ/ sinh viên 11.700.000 đ/ sinh viên

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1 Chỉ tiêu
Tổ hợp môn Theo xét KQ thi THPT
Theo phương thức khác
Các ngành đào tạo sư phạm (đào tạo giáo viên)
Sư phạm Công nghệ 7140246 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

144 96
Sư phạm Toán học 7140209 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

159 106
Sư phạm Ngữ văn 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

130 88
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

92 60
Sư phạm Vật lý 7140211 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán, Vật lí, Địa lí

118 79
Sư phạm Hóa học 7140212 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Địa lí

218 146
Sư phạm Sinh học 7140213 Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Địa lí

Toán, Sinh học, Ngữ văn

120 80
Sư phạm Tin học 7140210 Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

130 88
Sư phạm Lịch sử 7140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

163 108
Giáo dục Tiểu học 7140202 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Địa lí

203 140
Giáo dục Mầm non 7140201 Ngữ văn, năng khiếu 2, Năng khiếu 3

Toán, Năng khiếu 2, Năng khiếu 3

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu 1

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu K1

192 128
Giáo dục Thể chất 7140206 Ngữ văn, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6

Toán, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6

Toán, Sinh học, Năng khiếu 4

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu 4

140 93
Giáo dục Công dân 7140204 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

146 98
Giáo dục Quốc phòng và An ninh 7140208 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

185 124
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm
Việt Nam học 7310630 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

231 154
Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

66 44
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

120 75
Công nghệ Thông tin 7480201 Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

210 140
Thông tin – Thư viện 7320201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

165 110

Xem thêm thông tin tuyển sinh của các trường đại học cao đẳng trên toàn quốc năm nay

Eduplus.edu.vn trang cung cấp thông tin tuyển sinh của các trường đại học cao đẳng trên toàn quốc, liên tục cập nhật các thông tin liên quan đến lĩnh vực đào tạo, giáo dục, du học, lao động nước ngoài,… Xem thêm thông tin tuyển sinh của các trường đại học, các trường cao đẳng, các trường trung cấp trên toàn quốc và các chương trình đào tạo khác tại đây:
– Các ngành nghề đào tạo hot năm nay
– Thông báo tuyển sinh các trường Đại học
– Thông báo tuyển sinh các trường Cao Đẳng
– Thông báo tuyển sinh các trường Trung cấp Nghề
– Thông báo tuyển sinh hệ tại chức các trường
– Thông báo tuyển sinh chương trình liên thông
– Thông báo tuyển sinh chương trình sau đại học
– Các chương trình đào tạo ngắn hạn cấp chứng chỉ
– Du học nước ngoài