Trường Đại học Đồng Tháp thông báo tuyển sinh năm 2021

0
1008

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Đồng Tháp tuyển sinh năm 2021 xem chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh tại đây

  • Tên trường: Đại học Đồng Tháp
  • Tên tiếng Anh: Dong Thap University (DTHU)
  • Mã trường: SPD
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Hợp tác quốc tế – Hệ tại chức
  • Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Chi tiết thông tin tuyển sinh Trường Đại học Đồng Tháp năm 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

– Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

  • Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

– Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT.

  • Đợt 1: 15/6/2020 đến 30/7/2020.Đợt 2: 31/7/2020 đến 24/9/2020.
  • Đợt 3: 25/9/2020 đến 20/11/2020.

– Phương thức 3: Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm.

  • Nhận hồ sơ xét tuyển: 15/6 – 01/08/2020.

– Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM.

  • Nhận hồ sơ xét tuyển: 20/8 – 24/9/2020.

– Thời gian đăng ký thi môn năng khiếu:

  • Đợt 1: 15/6/2020 đến 25/8/2020.
  • Đợt 2: 26/8/2020 đến 9/9/2020.

– Thời gian thi môn năng khiếu tại trường Đại học Đồng Tháp.

  • Đợt 1 : Ngày 27/8/2020.
  • Đợt 2 : Ngày 10/9/2020.

2. Hồ sơ xét tuyển

– Phương thức 1: Thí sinh đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT.

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu 1 hoặc mẫu 2 đối với ngành có môn năng khiếu);
  • Bản photocopy công chứng học bạ THPT;
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
  • Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh;
  • Phí xét tuyển: 30.000 đồng/ nguyện vọng. (Nộp trực tiếp hoặc có thể bỏ vào phong bì gửi cùng với hồ sơ xét tuyển).

– Phương thức 3: Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm.

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu 4);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
  • Phí xét tuyển: 30.000 đồng/ nguyện vọng. (Nộp trực tiếp hoặc có thể bỏ vào phong bì gửi cùng với hồ sơ xét tuyển).

– Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM.

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu 3);
  • Bản photocopy Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 của ĐHQG TP.HCM;
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • Phí xét tuyển: 30.000 đồng/ nguyện vọng. (Nộp trực tiếp hoặc có thể bỏ vào phong bì gửi cùng với hồ sơ xét tuyển).

– Hồ sơ dự thi môn Năng khiếu:

  • Phiếu đăng ký thi năng khiếu (theo mẫu 2);
  • Bản photocopy công chứng học bạ THPT (nếu xét theo phương thức 2);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có và xét theo phương thức 2);
  • Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh;
  • 02 ảnh 4×6 (chụp không quá 6 tháng);
  • Phí thi tuyển: 300.000 đồng/ hồ sơ. (Nộp trực tiếp hoặc có thể bỏ vào phong bì gửi cùng với hồ sơ thi tuyển).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2020.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm.
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Phương thức 1:

– Đối với các ngành đào tạo giáo viên:

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT.

+ Riêng đối với các ngành có môn Năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển: ngành Giáo dục Mầm non (môn Năng khiếu GDMN), ngành Giáo dục Thể chất (môn Năng khiếu TDTT), ngành Sư phạm Âm nhạc (môn Năng khiếu Hát và môn Năng khiếu Thẩm âm – Tiết tấu),
ngành Sư phạm Mỹ thuật (môn Năng khiếu Trang trí và môn Năng khiếu Hình họa), thí sinh cần có điểm môn Năng khiếu để tạo thành tổ hợp xét tuyển. Thí sinh có thể tham dự kỳ thi Năng khiếu do Trường ĐHĐT tổ chức hoặc lấy kết quả thi năng khiếu từ trường đại học khác để làm điều kiện tham gia xét tuyển và có kết quả từ 5,0 điểm trở lên.

– Đối với các ngành không thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường ĐHĐT quy định.

b. Phương thức 2:

– Đối với các ngành đào tạo giáo viên:

+ Xét tuyển trình độ ĐH sử dụng kết quả học tập THPT: có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; Riêng các ngành Giáo dục Thể chất và Huấn luyện thể thao người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; nếu tuyển sinh các thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên;

Các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; nếu thí sinh có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên.

+ Xét tuyển trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

+ Ngoài ra, các ngành có môn Năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển: ngành Giáo dục Mầm non (môn Năng khiếu GDMN), ngành Giáo dục Thể chất (môn Năng khiếu TDTT), ngành Sư phạm Âm nhạc (môn Năng khiếu Hát và môn Năng khiếu Thẩm âm – Tiết tấu), ngành Sư phạm Mỹ thuật (môn Năng khiếu Trang trí và môn Năng khiếu Hình họa), thí sinh cần có điểm môn Năng khiếu để tạo thành tổ hợp xét tuyển. Thí sinh có thể tham dự kỳ thi Năng
khiếu do Trường ĐHĐT tổ chức hoặc lấy kết quả thi năng khiếu từ trường đại học khác để làm điều kiện tham gia xét tuyển và có kết quả từ 5,0 điểm trở lên.

– Đối với các ngành không thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: Điểm tổ hợp các môn xét tuyển kết quả học tập lớp 12 THPT đạt từ 18,0 trở lên hoặc điểm Trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6,0 trở lên.

c. Phương thức 3:

– Đảm bảo theo quy định tại khoản 2, 3 Điều 7 của Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT hoặc đối với các học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: Ba năm học THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức.

d. Phương thức 4:

– Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2020 do ĐHQG TP.HCM tổ chức và có kết quả đạt từ ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Trường ĐHĐT quy định.

6. Học phí

Học phí năm 2020 – 2021 của trường Đại học Đồng Tháp như sau:

– Hệ đại học:

+ Các ngành Khoa học tự nhiên, năng khiếu: 11,700,000 đồng/năm học.

+ Các ngành Khoa học xã hội và các ngành khác: 9,800,000 đồng/năm học.

– Hệ cao đẳng:

+ Các ngành Khoa học tự nhiên: 9,400,000 đồng/năm học.

+ Các ngành Khoa học xã hội: 7,800,000 đồng/năm học.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
I. Hệ Đại học
Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M05, M07, M11 280
Giáo dục Tiểu học 7140202 C01, C03, C04, D01 80
Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01, D14 30
Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T05, T06, T07 30
Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, A04 40
Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, A02, A04 40
Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, A04 30
Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, A06 40
Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, D08, B02 30
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, D14, D15 30
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14, D09 30
Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D10, A07 30
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 30
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00, H07 30
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D13 40
Sư phạm Công nghệ 7140246 A00, A01, A02, A04 30
Việt Nam học

– Hướng dẫn viên du lịch

– Quản lý nhà hàng và khách sạn

7310630 C00, C19, C20, D01 110
Ngôn ngữ Anh

– Biên – phiên dịch

– Tiếng Anh kinh doanh

7220201 D01, D14, D15, D13 120
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D01, D14, D15 120
Quản lý văn hóa 7229042 C00, C19, C20, D14 40
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D10 110
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D10 60
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10 130
Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D08 50
Khoa học Máy tính

(Công nghệ thông tin)

7480101 A00, A01, A02, A04 80
Nông học 7620109 A00, B00, D07, D08 40
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, D07, D08 95
Công tác xã hội 7760101 C00, C19, C20, D14 85
Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D07 40
II. Hệ Cao đẳng
Giáo dục Mầm non 51140201 M00, M05, M07, M11 120

Xem thêm thông tin tuyển sinh của các trường đại học cao đẳng trên toàn quốc năm nay

Eduplus.edu.vn trang cung cấp thông tin tuyển sinh của các trường đại học cao đẳng trên toàn quốc, liên tục cập nhật các thông tin liên quan đến lĩnh vực đào tạo, giáo dục, du học, lao động nước ngoài,… Xem thêm thông tin tuyển sinh của các trường đại học, các trường cao đẳng, các trường trung cấp trên toàn quốc và các chương trình đào tạo khác tại đây:
Các ngành nghề đào tạo hot năm nay
Thông báo tuyển sinh các trường Đại học
Thông báo tuyển sinh các trường Cao Đẳng
Thông báo tuyển sinh các trường Trung cấp Nghề
Thông báo tuyển sinh hệ tại chức các trường
Thông báo tuyển sinh chương trình liên thông
Thông báo tuyển sinh chương trình sau đại học
Các chương trình đào tạo ngắn hạn cấp chứng chỉ
Du học nước ngoài