Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum thông báo tuyển sinh năm 2024

0
1910
5/5 - (1 bình chọn)

I. Thời gian, hồ sơ xét tuyển

1. Thời gian

– Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển các ngành sư phạm

  • Nộp hồ sơ đợt chính: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (xét kết quả thi THPT)
  • Trước ngày 03/7/2020 đối với ngành Giáo dục Mầm Non và trước 18/7/2020 đối với các ngành còn lại (xét học bạ lớp 12).
  • Nộp hồ sơ xét tuyển đợt bổ sung từ ngày 15 – 25/8/2020.
  • Đăng ký thi môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non từ 20/4 đến 03/7/2020. Thi tuyển ngày 5,6,7/7/2020.

– Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển các ngành cao đẳng, trung cấp nghề

  • Đợt 1: Từ 01/01/2020 đến 05/08/2020.
  • Đợt 2: Từ 10/08/2020 đến 05/09/2020.
  • Đợt 3: Từ 21/9/2020 đến 28/12/2020.

– Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển các ngành  hệ sơ cấp: Tuyển sinh, mở lớp liên tục trong năm.

2. Hồ sơ xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển năm 2019
  • Bản sao có công chứng: học bạ lớp 9 hoặc lớp 12
  • Bằng tốt nghiệp THPT (hoặc THCS) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)
  • 02 phong bì có dán sẵn tem và thông tin cá nhân

3. Phương thức đăng ký xét tuyển

  • Thí sinh có thể đăng ký tuyển sinh trực tuyến tại trang website http://cdcdkontum.edu.vn/

II. Đối tượng tuyển sinh

  • Hệ cao đẳng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Hệ trung cấp: Thí sinh tốt nghiệp THCS trở lên

III. Phạm vi tuyển sinh

  • Thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Kon Tum (Đối với các ngành Sư phạm)
  • Tuyển sinh trên toàn quốc (Đối với các ngành ngoài Sư phạm)

IV. Phương thức tuyển sinh

  • Các ngành sư phạm: Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi THPT Quốc gia hoặc điểm học bạ trung bình chung học tập tổ hợp các môn lớp 12; Riêng ngành Giáo dục Mầm non thí sinh phải đăng ký thi các Môn năng khiếu (Đọc, Kể chuyện diễn cảm, Hát).
  • Các ngành hệ cao đẳng, trung cấp nghề:
    • Trình độ Cao đẳng: Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi THPT Quốc gia hoặc điểm học bạ trung bình chung học tập tổ hợp các môn lớp 12.
    • Trình độ trung cấp: Xét tuyển dựa vào kết quả điểm học bạ trung bình chung học tập tổ hợp các môn lớp 9 hoặc lớp 12.

V. Các ngành tuyển sinh

1. Hệ cao đẳng, trung cấp

a. Ngành cao đẳng sư phạm

  • Mã trường: C36 (Đối với thí sinh đăng ký các ngành Sư phạm)
Ngành, nghề đào tạo Mã ngành, nghề Tổ hợp môn xét & thi tuyển Chỉ tiêu
Giáo dục Mầm non 51140201 – Ngữ văn, Toán, Năng khiếu hệ số 2 (Đọc, Kể diễn cảm, Hát) (M06)
– Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu hệ số 2 (Đọc, Kể diễn cảm, Hát) (M07)
50
Giáo dục Tiểu học 51140202 – Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
– Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ Văn, Toán, Lịch sử (C03)
20
Sư phạm Tin học 51140210 – Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
20
Sư phạm Tiếng Anh 51140231 – Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
– Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (D09)
20

b. Các ngành cao đẳng, trung cấp ngoài sư phạm

  • Mã trường: CDD3601 (Đối với thí sinh đăng ký các ngành đào tạo Cao đẳng và Trung cấp nghề)
Ngành, nghề đào tạo Mã ngành/nghề Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Cao đẳng Trung cấp
Kế toán 6340301 – Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
30
Quản trị kinh doanh 6340404 30
Công tác xã hội 6760101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
– Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
40
Quản trị văn phòng 6340403 30
Quản lý đất đai 6850102 – Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
– Toán, Vật lí, Địa lý (A04)
– Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
– Toán, Sinh học, Địa lý (B02)
– Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
30
Lâm sinh 6620202 40
Khoa học cây trồng 6620109 – Toán, Sinh học, Địa lý (B02)
– Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
40
Chăn nuôi 6620119 30
Tin học ứng dụng 6480205 – Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
30
Kế toán doanh nghiệp
– Toán, Lý lớp 9 (hoặc lớp 12)
– Toán, Văn lớp 9 (hoặc lớp 12)
30
Pháp luật 30
Quản lý đất đai
Toán , Địa lớp 9 (hoặc lớp 12)
30
Lâm sinh
Toán, Sinh lớp 9 (hoặc lớp 12)
30
Chăn nuôi – Thú y 30
Trồng trọt 40
Điều dưỡng 40
Dược 40
Tin học ứng dụng
Toán, Lý lớp 9 (hoặc lớp 12)
30
Công nghệ thông tin (ƯDPM) 30
Công nghệ ô tô 60
Vận hành máy thi công nền 30
Điện công nghiệp 40
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 30
Hàn 40
May thời trang 60

2. Hệ sơ cấp

Ngành Chỉ tiêu
Lái xe Ôtô hạng B2 250
Lái xe Ôtô hạng C 70
Kỹ thuật chế biến món ăn 120
Vận hành máy xúc 90
Nề hoàn thiện 80
May dân dụng 150
Nhân viên y tế thôn, làng 100