Hướng dẫn quy đổi điểm TOEIC, TOEFL, IELST sang Khung 6 bậc

0
2736

Hotline: 0977147375

Chứng chỉ tiếng Anh do các tổ chức khảo thí nước ngoài cấp như TOEIC, TOEFL, IELST có giá trị thay thế trình độ A2, B1, B2, C1, C2.

Eduplus.edu.vn tập họp và hướng dẫn quy đổi điểm TOEIC, TOEFL, IELST sang các chứng chỉ tương ứng.

Các Quý độc giả cần hướng danã chi tiết xin liên hệ: 0984 544 086

Quy đổi chứng chỉ A, B, C theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc

    Trước đây, chứng chỉ tiếng Anh trình độ A, B, C được cấp cho người hoàn thành chương trình đào tạo tiếng Anh tương ứng ở các mức độ: cơ bản (Elementary level), trung cấp (Intermediate level) và nâng cao (Advanced level) theo Quyết định số 177/QĐ-TCBT ngày 30/01/1993.

    Hiện nay có các chứng chỉ A1, A2, B1, B2, C1, C2 tương ứng với trình độ cơ bản, trung cấp, cao cấp theo Quyết định số 66/2008/QĐ-BGDĐT thay thế Quyết định số 177.
Từ ngày 16/3/2014, trình độ chuẩn ngoại ngữ được áp dụng theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT.
Việc quy đổi giá trị tương đương các chứng chỉ trên với Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc được thực hiện như sau:

Trình độ theo Quyết định số 177 Trình độ theo Quyết định số 66 Trình độ theo Khung 6 bậc Việt Nam Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR/CEF)
Trình độ A Trình độ A1 Bậc 1 A1
Trình độ B Trình độ A2 Bậc 2 A2
Trình độ C Trình độ B1 Bậc 3 B1
Trình độ B2 Bậc 4 B2
Trình độ C1 Bậc 5 C1
Trình độ C2 Bậc 6 C2

Quy đổi chứng chỉ TOEIC, TOEFL, IELST sang Khung 6 bậc

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế điển hình như TOEIC, TOEFL, IELST ngày càng được sử dụng phổ biến nên việc quy đổi các chứng chỉ này sang Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam cũng rất được quan tâm

>> TOEFL là gì?
Do đó, tại mục 4 Quyết định số 66/2008/QĐ-BGDĐT đã quy định quy chuẩn quy đổi điểm TOEIC, TOEFL, IELST sang trình độ tương ứng:

>> Xét tuyển THCS & THPT năm học 2020-2021 với TOEFL Primary/ TOEFL Junior

TOEIC TOEFL
Paper
TOEFL 
Computer
TOEFL Internet IELTS Trình độ theo Quyết định 66 Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc
150 3.0 A2 Bậc 2
350 450 133 45 3.5 – 4.0 B1 Bậc 3
477 153 53 4.5
625 500 173 61 5.0 B2 Bậc 4
700
527 197 71 5.5
750
800 550 213 80 6.0 C1 Bậc 5
825
577 233 91 6.5
850
600 250 100 7.0 – 7.5 C2 Bậc 6
8.0

 

>> Hướng dẫn đăng ký Thi Toeic, Toefl ITP online tại đây