Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long thông báo tuyển sinh năm 2021

0
214

Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long tuyển sinh năm 2021 xem chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh tại đây

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • Tên tiếng anh: Vinh Long University of Technology and Education (VLUTE)
  • Mã trường: VLU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết đào tạo
  • Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, phường 2, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2020:

  • Đợt 1: Thí sinh nộp phiếu ĐKXT cùng hồ sơ đăng ký dự thi THPT theo qui định của Sở Giáo dục và Đào tạo; thí sinh điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT một lần theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đợt Bổ sung: Trường Đại học SPKT Vĩnh Long sẽ thông báo khi có kết quả xét
    tuyển đợt 1.

- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ): Trường nhận hồ sơ từ 01/3/2020 đến hết đợt 1 theo quy định của Bộ GDĐT, xét bổ
sung sẽ thông báo sau khi có kết quả xét tuyển Đợt 1.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2020: Thí sinh đăng ký xét tuyển cùng với kỳ thi THPT năm 2020 tại các trường THPT đang học, thí sinh tự do đăng ký theo quy định của Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Xét từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia các năm trước, hồ sơ gồm có:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường);
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia;
  • Giấy chứng minh nhân dân (có công chứng);
  • Bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng);
  • Một phong bì ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

- Xét từ kết quả học tập THPT (xét học bạ), hồ sơ gồm có:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường).
  • Bản photo có công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).
  • Bản photo có công chứng học bạ THPT.
  • Giấy chứng minh nhân dân (có công chứng);
  • Một phong bì ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1:

  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT năm 2020.
  • Xét tuyển từ kết quả thi THPT quốc gia các năm trước.

- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (theo học bạ).

- Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng.

- Phương thức 4: Học sinh tốt nghiệp THPT 2020; chấp nhận kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của các Đại học Quốc gia trong cả nước đạt 600 điểm cho tất cả các ngành xét tuyển.

- Phương thức 5: Xét tuyển theo tiêu chí riêng của chương trình liên kết đào tạo quốc tế với Đại học Tomgmyong-Hàn Quốc, do Đại học Đại học SPKT Vĩnh Long và Tomgmyong-Hàn Quốc cấp bằng (không tính vào tổng chỉ tiêu)

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Phương thức 1:

- Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Xét tuyển từ kết quả điểm thi THPT năm 2020 hoặc từ kết quả thi THPT quốc gia các năm trước. Điểm xét tuyển là tổng điểm thi của các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên là 15.0 điểm cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển.

b. Phương thức 2:

- Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
  • Điểm tối thiểu đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 18.0 điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 5 học kỳ bậc THPT (lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12).

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông và có tổng điểm trung bình của 5 học kỳ bậc THPT (lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Điểm ưu tiên cộng vào xét tuyển những thí sinh đạt ngưỡng đầu vào xét tuyển theo quy định; Hạnh kiểm HK1 lớp 12 đạt từ trung bình trở lên.

c. Phương thức 3:

- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Trường Đại học SPKT Vĩnh Long cho các đối tượng sau:

  • Đối tượng thứ 1: Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2020; Học lực đạt loại giỏi cả năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 bậc THPT và hạnh kiểm cả năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 đạt loại khá trở lên; Riêng học sinh trường THPT chuyên học lực và hạnh kiểm đạt loại khá trở lên cả năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12.
  • Đối tượng thứ 2: Học sinh tốt nghiệp THPT 2020 và đạt giải nhất, nhì, ba học sinh giỏi cấp tỉnh một trong các môn Toán, Văn, Lý, Hoá, Sinh, Tiếng Anh hoặc đạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh.

6. Học phí

Học phí của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Thực hiện theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP. Cụ thể:

  • Nhóm ngành kỹ thuật: 6.500.000đ/học kỳ đầu.
  • Nhóm ngành ngoài kỹ thuật: 5.750.000đ/học kỳ đầu.
Tên ngành Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Theo phương thức khác
Kinh tế

- Kế toán
- Quản trị kinh doanh
- Tài chỉnh - Ngân hàng

7310101 A00, A01, C04, D01 90 60
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C04, D01 30 20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 7510303 A00, A01, C04, D01 30 20
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C04, D01 90 60
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C04, D01 90 60
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông
- Kỹ thuật điện

7510301 A00, A01, C04, D01 126 84
Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật phần mềm
- Khoa học máy tính
- Mạng máy tính và truyền thông
- Hệ thống thông tin
- IOT
- Truyền thông đa phương tiện
- Tin học kế toán
7480201 A00, A01, C04, D01 150 100
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C04, D01 120 80
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, C04, D01 30 20
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, A01, C04, D01 30 20
Công nghệ thực phẩm 7540101 A01, B00, C04, D01 102 68
Thú y 7640101 A01, B00, C04, D01 90 60
Du lịch 7810101 A01, C00, C19, D01 60 40
Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật hóa môi trường
- Kỹ thuật hóa dược
7520301 A01, B00, C04, D01 30 20
Công tác xã hội 7760101 A01, C00, C19, D01 30 20
Công nghệ sinh học
- Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao
- Công nghệ sinh học trong thực phẩm
- Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh
7420201 A01, B00, C04, D01 30 20
Luật 7380101 A01, C00, C19, D01 48 32
Sư phạm công nghệ
- Chuyên sâu công nghệ thông tin
- Chuyên sâu công nghệ kỹ thuật ô tô- Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí
7140246 A01, C04, C14, D01 12 08

[TABS_PRO id=6070]

Xem thêm thông tin tuyển sinh của các trường đại học cao đẳng trên toàn quốc năm nay

Eduplus.edu.vn trang cung cấp thông tin tuyển sinh của các trường đại học cao đẳng trên toàn quốc, liên tục cập nhật các thông tin liên quan đến lĩnh vực đào tạo, giáo dục, du học, lao động nước ngoài,… Xem thêm thông tin tuyển sinh của các trường đại học, các trường cao đẳng, các trường trung cấp trên toàn quốc và các chương trình đào tạo khác tại đây:
Các ngành nghề đào tạo hot năm nay
Thông báo tuyển sinh các trường Đại học
Thông báo tuyển sinh các trường Cao Đẳng
Thông báo tuyển sinh các trường Trung cấp Nghề
Thông báo tuyển sinh hệ tại chức các trường
Thông báo tuyển sinh chương trình liên thông
Thông báo tuyển sinh chương trình sau đại học
Các chương trình đào tạo ngắn hạn cấp chứng chỉ
Du học nước ngoài