0
68

CHI TIẾT THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ – ĐH QGHN NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, của Đại học Quốc Gia Hà Nội.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

a. Đối với chương trình đào tạo chuẩn và chất lượng cao

  • Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi THPT;
  • Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (chứng chỉ A-Level);
  • Xét tuyển dựa vào kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ);
  • Xét tuyển dựa vào chứng chỉ IELTS hoặc TOEFL iBT; chứng chỉ ACT; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế ngoài Tiếng Anh;
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT và của ĐHQGH.

b. Đối với chương trình liên kết Quốc tế ngành Kinh tế – Tài chính

  • 50% chỉ tiêu xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT.
  • 50% chỉ tiêu xét tuyển sử dụng kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT, ĐHQGHN quy định năm 2020.

b) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level để tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

c) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm từ 1100/1600 trở lên (còn giá trị sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi, thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT.

d) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT (American College Testing) đạt điểm từ 22/36, trong đó các điểm thành phần môn Toán (Mathematics) ≥ 35/60 và môn Khoa học (Science) ≥ 22/40.

e) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 6.0 trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL iBT đạt từ 79 điểm trở lên (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) và có tổng điểm hai môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên trong kỳ thi THPT năm 2020.

g) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế ngoài Tiếng Anh đạt trình độ B2 trở lên hoặc tương đương (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) và có tổng điểm 2 môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm trong kỳ thi THPT năm 2020.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

5. Học phí

  • Hiện nhà trường đang thu học phí là 255.000 đ / 1 tín chỉ đối với SV các ngành Ngôn ngữ nước ngoài.Chương trình đào tạo chất lượng cao (CTĐT CLC) theo đề án của trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN: các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, kinh phí đào tạo: 35 triệu đồng/sinh viên/năm (không thay đổi trong toàn khóa học).
  • Chương trình liên kết quốc tế ngành Kinh tế – Tài chính (bằng do trường Southern New Hampshire – Hoa kỳ cấp) kinh phí đào tạo: 56.000.000 đồng/sinh viên/năm.
  • Tổng số tín chỉ ngành Sư phạm Ngoại ngữ là 130 tín chỉ, ngành Ngôn ngữ nước ngoài là 128 tín chỉ, các Chương trình đào tạo chất lượng cao là 152 tín chỉ.
  • Lộ trình tăng đối với các ngành Ngôn ngữ nước ngoài năm học 2020-2021: 280.000 đ / 1 tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh 

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT
Theo phương thức khác
Sư phạm tiếng Anh 7140231 D01, D78, D90 135 40
Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC 7220201CLC D01, D78, D90 260 90
Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D78, D90 65 10
Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC 7220203CLC D01, D03, D78, D90 80 20
Sư phạm tiếng Trung 7140234 D01, D04, D78, D90 15 10
Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC 7220204CLC D01, D04, D78, D90 125 50
Sư phạm tiếng Đức 7140235 D01, D05, D78, D90 15 10
Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC 7220205CLC D01, D05, D78, D90 80 20
Sư phạm tiếng Nhật 7140236 D01, D06, D78, D90 15 10
Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC 7220209CLC D01, D06, D78, D90 125 50
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 D01, D78, D90 15 10
Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC 7220210CLC D01, D78, D90 125 50
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 D01, D78, D90 15 10
Kinh tế – Tài chính*** 7903124QT D01, A01, D78, D90 70 70
I. CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHU VỰC MIỀN BẮC
1.1. Các trường đại học trên địa bàn thành phố Hà Nội
1 1 Đại học Quốc gia Hà Nội
2 2 Trường Đại học Công nghệ – ĐH QGHN        
3 3 Trường Đại học Giáo dục – ĐH QGHN
4 4 Trường Đại học Kinh tế – ĐH QGHN
5 5 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐH QGHN
6 6 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐH QGHN
7 7 Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH QGHN
8 8 Trường Đại học Việt – Nhật – ĐH QGHN
9 9 Viện Trần Nhân Tông – ĐH QGHN
10 10 Đại học Thương mại
11 11 Đại học Công nghiệp Việt-Hung
12 12 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
13 13 Trường Đại học Công đoàn
14 14 Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
15 15 Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội
16 16 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
17 17 Trường Đại học Điện lực
18 18 Trường Đại học Dược Hà Nội
19 19 Trường Đại học Giao thông Vận tải
20 20 Trường Đại học Hà Nội
21 21 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH, Đại học Việt Pháp)
22 22 Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
23 23 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
24 24 Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
25 25 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
26 26 Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
27 27 Trường Đại học Lao động – Xã hội
28 28 Trường Đại học Luật Hà Nội
29 29 Trường Đại học Mỏ – Địa chất
30 30 Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
31 31 Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
32 32 Trường Đại học Ngoại thương
33 33 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
34 34 Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội
35 35 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
36 36 Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
37 37 Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
38 38 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
39 39 Trường Đại học Thủy lợi
40 40 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
41 41 Trường Đại học Xây dựng
42 42 Trường Đại học Y Hà Nội
43 43 Trường Đại học Y tế Công cộng
44 44 Trường Đại học Lao động – Xã hội, cơ sở Sơn Tây
45 45 Đại học Phòng cháy Chữa cháy
46 46 Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội
47 47 Trường Đại học Trần Quốc Tuấn
48 48 Trường Đại học Chính trị
49 49 Trường Đại học Thành Tây
50 50 Trường Đại học Thành Đô
51 51 Trường Đại học Thăng Long
52 52 Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
53 53 Trường Đại học RMIT
54 54 Đại học Phương Đông
55 55 Trường Đại học Nguyễn Trãi
56 56 Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu
57 57 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
58 58 Trường Đại học Hòa Bình
59 59 Trường Đại học FPT
60 60 Trường Đại học Đông Đô
61 61 Trường Đại học Đại Nam
62 62 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
63 63 Trường Đại học Công nghệ Đông Á
64 64 Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
65 65  Trường Sĩ quan Đặc công
66 66 Trường Sĩ quan Phòng hóa
67 67 Trường Sĩ quan Pháo binh
68 68 Viện Đại học Mở Hà Nội
69 69 Học viện Chính trị Công an Nhân dân
70 70 Học viện Quân y
71 71 Học viện Phòng không – Không quân
72 72 Học viện Kỹ thuật Quân sự
73 73 Học viện Kỹ thuật Mật mã
74 74 Học viện Khoa học Quân sự
75 75 Học viện Hậu cần
76 76 Học viện Biên phòng
77 77 Học viện Cảnh sát Nhân dân
78 78 Học viện An ninh Nhân dân
79 79 Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
80 80 Học viện Tư Pháp
81 81 Học viện Tòa án
82 82 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
83 83 Học viện Tài chính
84 84 Học viện Quản lý Giáo dục
85 85 Học viện Phụ nữ Việt Nam
86 86 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
87 87 Học viện Ngoại giao Việt Nam
88 88 Học viện Ngân hàng
89 89 Học viện Khoa học xã hội
90 90 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
91 91 Học viện Chính sách và phát triển
92 92 Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
93 93 Học viện Múa Việt Nam
94 94 Học viện Báo chí và Tuyên truyền
1.2. Các trường đại học khu vực lân cận (Miền Bắc)
95 1 Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp
96 2 Trường Đại học Trưng Vương
97 3 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
98 4 Trường Đại học Tân Trào
99 5 Trường Đại học Việt Bắc
100 6 Đại học Thái Nguyên
101 7 Trường Đại học Y Dược – ĐH TN
102 8 Trường Đại học Sư phạm – ĐH TN
103 9 Trường Đại học Nông Lâm – ĐH TN
104 10 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH TN
105 11 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – ĐH TN
106 12 Trường Đại học Khoa học – ĐH TN
107 13 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – ĐH TN
108 14 Trường Đại học Thái Bình
109 15 Trường Đại học Y Dược Thái Bình
110 16 Trường Đại học Tây Bắc
111 17  Trường Đại học Hạ Long
112 18 Trường Đại học Ngoại thương, cơ sở Quảng Ninh
113 19 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
114 20 Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
115 21 Trường Đại học Hùng Vương
116 22 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
117 23 Trường Đại học Hoa Lư
118 24 Trường Đại học Lương Thế Vinh
119 25 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
120 26 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
121 27 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai – ĐH TN
122 28 Trường Đại học Chu Văn An
123 29 Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
124 30 Đại học Hải Phòng
125 31 Đại học Y Dược Hải Phòng
126 32 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
127 33 Trường Đại học Thành Đông
128 34 Trường Đại học Hải Dương
129 35 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
130 36 Trường Đại học Sao Đỏ
131 37 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
132 38 Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dân
133 39 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
134 40 Trường Đại học Kinh Bắc
135 41 Phân viện Bắc Ninh – Học viện Ngân hàng
136 42 Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
137 43 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
138 44 Phân hiệu Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải tại Vĩnh Phúc
139 45 Phân hiệu Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải tại Thái Nguyên
1.3. Các trường đại học khu vực Huế – Đà Nẵng
140 1 Đại học Đà Nẵng:
141 2 Trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
142 3 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng
143 4 Trường Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng
144 5 Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng
145 6 Trường Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng
146 7 Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng
147 8 Trường Đại học Vinh
148 9 Trường Đại học Phú Xuân
149 10 Trường Đại học Quy Nhơn
150 11 Trường Đại học Quang Trung
151 12 Trường Đại học Buôn Ma Thuột
152 13 Trường Đại học Hà Tĩnh
153 14 Trường Đại học Nha Trang
154 15 Trường Đại học Khánh Hòa
155 16 Trường Đại học Thái Bình Dương
156 17 Đại học Thông tin liên lạc
157 18 Trường Đại học Đà Lạt
158 19 Trường Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Bảo Lộc
159 20 Trường Đại học Yersin Đà Lạt
160 21 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
161 22 Trường Đại học Y khoa Vinh
162 23 Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
163 24 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
164 25 Trường Đại học Công nghiệp Vinh
165 26 Trường Đại học Xây dựng miền Trung
166 27 Trường Đại học Phú Yên
167 28 Trường Đại học Quảng Bình
168 29 Trường Đại học Quảng Nam
169 30 Trường Đại học Phan Châu Trinh
170 31 Trường Đại học Phạm Văn Đồng
171 32 Trường Đại học Tài chính – Kế toán
172 33 Trường Đại học Hồng Đức
173 34 Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
174 35 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
175 36 Trường Đại học Duy Tân
176 37 Trường Đại học Đông Á
177 38 Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
178 39 Trường Dự bị Đại học dân tộc Sầm Sơn
179 40 Trường Dự bị Đại học dân tộc Nha Trang
180 41 Trường Sĩ quan Không quân
181 42 Học viện Hải quân
182 43 Học viện Âm nhạc Huế
183 44 Phân viện Phú Yên – Học viện Ngân hàng
184 45 Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam
185 46 Phân hiệu Đại học Tài chính – Kế toán tại Thừa Thiên-Huế
186 47 Phân hiệu Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận
187 48 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum – ĐH Đà Nẵng
188 49 Phân hiệu Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh tại Gia Lai
189 50 Phân hiệu Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh tại Quảng Ngãi
190 51 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị – ĐH Huế
191 52 Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa
192 53 Phân hiệu Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tại Thanh Hóa
193 54 Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại Thành phố Hồ Chí Minh
II. CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHU VỰC MIỀN NAM
2.1. Các trường đại học khu vực TPHCM
194 1 Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh:
195 2 Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG HCM
196 3 Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG HCM
197 4 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG HCM
198 5 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HCM
199 6 Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG HCM
200 7 Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG HCM
201 8 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
202 9 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
203 10 Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
204 11 Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
205 12 Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
206 13 Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
207 14 Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
208 15 Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
209 16 Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
210 17 Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
211 18 Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh
212 19 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
213 20 Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
214 21 Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
215 22 Trường Đại học Tài chính – Marketing
216 23 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
217 24 Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
218 25 Trường Đại học Tôn Đức Thắng
219 26 Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh
220 27 Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
221 28 Trường Đại học Y Phạm Ngọc Thạch
222 29 Trường Đại học Sài Gòn
223 30 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
224 31 Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
225 32 Trường Đại học Văn Lang
226 33 Trường Đại học Hoa Sen
227 34 Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh
228 35 Trường Đại học Kinh tế – Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
229 36 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học Thành phố Hồ Chí Minh
230 37 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
231 38 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
232 39 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
233 40 Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân
234 41 Trường Đại học An ninh Nhân dân
235 42 Trường Đại học Trần Đại Nghĩa 
236 43 Trường Đại học Văn Hiến
237 44 Trường Đại học Gia Định
238 45 Trường Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2
239 46 Trường Đại học Lao động – Xã hội cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
240 47 Trường Đại học Ngoại thương cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
241 48 Trường Đại học Thủy lợi cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
242 49 Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh
243 50 Phân viện miền Nam – Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
244 51 Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh
245 52 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
246 53 Học viện Hàng không Việt Nam
247 54 Học viện Tư Pháp – Cơ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh
2.2. Các trường đại học khu vực lân cận (TP.HCM)
248 1 Trường Đại học An Giang – ĐHQG HCM
249 2 Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
250 3 Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
251 4 Trường Đại học Bạc Liêu
252 5 Trường Đại học Việt Đức
253 6 Trường Đại học Thủ Dầu Một
254 7 Trường Đại học Bình Dương
255 8 Trường Đại học Kinh tế- Kỹ thuật Bình Dương
256 9 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
257 10 Trường Đại học Ngô Quyền
258 11 Trường Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Cà Mau
259 12 Trường Đại học Cần Thơ
260 13 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
261 14 Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh cơ sở Cần Thơ
262 15 Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ
263 16 Trường Đại học Nam Cần Thơ
264 17 Trường Đại học Tây Đô
265 18 Đại học Đồng Nai
266 19 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
267 20 Trường Đại học Lạc Hồng
268 21 Trường Đại học Nguyễn Huệ
269 22 Trường Đại học Đồng Tháp
270 23 Trường Đại học Võ Trường Toản
271 24 Trường Đại học Kiên Giang
272 25 Đại học Kinh tế – Công nghiệp Long An
273 26 Trường Đại học Tân Tạo
274 27 Trường Đại học Tiền Giang
275 28 Trường Đại học Trà Vinh
276 29 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long
277 30 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
278 31 Trường Đại học Cửu Long
279 32 Trường Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Nha Trang
280 33 Phân hiệu Đại học Mỏ-Địa chất tại Vũng Tàu
281 34 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp Việt Nam tại Đồng Nai
282 35 Phân hiệu Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại Bến Tre – ĐHQG HCM
283 36 Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau
284 37 Phân hiệu Đại học Cần Thơ tại Hậu Giang